ý định

Học thuật
Thân thiện
ý định

Người thanh niên có ý định vẽ một bức tranh phong cảnh.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự rắp tâm, sự dự tính làm một việc đó: "Ý định" chỉ kế hoạch hoặc mong muốn trong tâm trí về một hành động sẽ được thực hiện trong tương lai. bước đầu tiên trước khi hành động.
    • Mục đích, dự định: "Ý định" cũng có thể chỉ mục đích cụ thể một người hướng tới khi suy nghĩ về một việc sắp làm.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anh ấy ý định soạn một quyển từ điển tiếng Việt. (Anh ấy dự định biên soạn một cuốn từ điển tiếng Việt.)
    • Tôi không ý định nào khác ngoài việc giúp đỡ ấy. (Tôi không mục đích nào khác ngoài việc giúp đỡ ấy.)
    • ấy bày tỏ ý định đi du lịch vào mùa . ( ấy bày tỏ dự định đi du lịch vào mùa .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • " ý định": diễn đạt việc đang nuôi dưỡng một kế hoạch, một dự tính.

    • Họ ý định mở một cửa hàng nhỏ. (Họ đang kế hoạch mở một cửa hàng nhỏ.)
  • "Bỏ ý định": từ bỏ một dự định đã trước đó.

    • thời tiết xấu, chúng tôi đã bỏ ý định leo núi. ( thời tiết xấu, chúng tôi đã từ bỏ dự định leo núi.)
  • "Ý định tốt/ xấu": chỉ mục đích, động cơ đằng sau một dự định tích cực hay tiêu cực.

    • Tôi tin anh ấy đến với ý định tốt. (Tôi tin anh ấy đến với mục đích tốt.)
Biến thể từ gần giống
  • Dự định (danh từ): kế hoạch, ý muốn làm một việc đó trong tương lai, rất gần nghĩa với "ý định".

    • Dự định của tôi học tiếp lên cao học. (Kế hoạch của tôi học tiếp lên cao học.)
  • Chủ định (danh từ): ý đồ, mục đích chủ tâm, thường nhấn mạnh tính chủ ý.

    • Hành động đó hoàn toàn chủ định. (Hành động đó hoàn toàn chủ ý.)
  • Ý đồ (danh từ): mưu đồ, dự tính (thường mang sắc thái không tốt hoặc tính toán).

    • Cảnh sát đang điều tra ý đồ của hung thủ. (Cảnh sát đang điều tra mưu đồ của hung thủ.)
Từ đồng nghĩa
  • Mục đích: điều nhắm tới, cái người ta muốn đạt được.
  • Dự tính: tính toán, suy tính trước để thực hiện.
Các cụm từ liên quan
  • Với ý định: với mục đích .

    • Anh ta đến đây với ý định xin lỗi. (Anh ta đến đây với mục đích xin lỗi.)
  • Ý định ban đầu: dự định lúc đầu, kế hoạch nguyên thủy.

    • Ý định ban đầu của chúng tôi đi xem phim. (Kế hoạch ban đầu của chúng tôi đi xem phim.)
Thành ngữ liên quan
  • tại ngôn ngoại" (Ý ở ngoài lời): ý tứ sâu xa nằm ngoài những lời đã nói ra. Thành ngữ này nhấn mạnh đến "ý" - ý nghĩ, ý định - có thể khác với biểu hiện bên ngoài.
    • Câu nói của ông ấy thật ý tại ngôn ngoại, cần suy ngẫm kỹ. (Câu nói của ông ấy thật ý ở ngoài lời, cần suy ngẫm kỹ.)
ý định

Người thanh niên có ý định vẽ một bức tranh phong cảnh.

  1. dt (H. định: rắp tâm làm) Sự rắp tâm làm việc : ý định soạn quyển từ điển tiếng Việt.